Thứ Năm, 01/10/2026, 13:47 (GMT+7)

Lượt xem: 30

Lê Vũ Linh

Tải File đính kèm


TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ DỰ KIẾN TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2027

Trường Đại học Tây Đô được thành lập năm 2006, là một trường Đại học tư thục đầu tiên tại khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.

Năm 2027, trường tiếp tục tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 28 ngành bậc Đại học cùng nhiều phương thức xét tuyển. Bên cạnh đó, Nhà trường còn triển khai nhiều tổ hợp xét tuyển đa dạng, phù hợp với đặc thù của từng ngành đào tạo, tạo thêm cơ hội để các bạn học sinh lựa chọn phương án phù hợp với thế mạnh học tập của mình.

LY.png

Tổ hợp môn xét tuyển năm 2027

TT

Mã xét tuyển

 

Tổ hợp xét tuyển

1

850103

Quản lý đất đai

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

2

510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

3

510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4

340123

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

5

380101

Luật

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

6

380107

Luật kinh tế

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

7

380108

Luật Quốc tế

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)


8

210403

Thiết kế đồ họa

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Địa lí - Tiếng Anh (D10)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

9

220201

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

10

220130

Văn học

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

11

320104

Truyền thông đa phương tiện

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

12

620301

Nuôi trồng thuỷ sản

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

13

310630

Việt Nam học

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Lịch sử - Địa lí (A07)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X74)

Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X70)

14

640101

Thú y

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Địa lí (A06)

Toán - Sinh học - Địa lí (B02)

Ngữ văn - Toán - Hóa học (C02)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Toán - Sinh học - Tin học (X14)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

15

340101

Quản trị kinh doanh

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

16

340115

Marketing

17

340120

Kinh doanh quốc tế

18

340201

Tài chính - Ngân hàng

19

340301

Kế toán

20

340122

Thương mại điện tử

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

21

540101

Công nghệ thực phẩm

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

22

810101

Du lịch

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Toán - Hóa - Tiếng Anh (D07)

Toán - Lịch sử - Địa lí (A07)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Địa lí - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21)

Toán - Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01)

Toán - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

23

810201

Quản trị khách sạn

24

480201

Công nghệ thông tin

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

Toán - Tin học - Công nghệ công nghiệp (X56)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Toán - Sinh học - Tin học (X14)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

25

720201

Dược học

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Ngữ Văn - Toán - Hóa học (C02)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

26

720301

Điều dưỡng

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

Toán - Sinh học - Ngữ văn (B03)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

27

720401

Dinh dưỡng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

28

460112

Toán ứng dụng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Năm 2027, Trường Đại học Tây Đô tiếp tục là điểm đến đáng tin cậy cho các bạn học sinh muốn học tập trong môi trường năng động, thực tiễn và gắn liền với nhu cầu việc làm. Để chuẩn bị tốt cho kỳ tuyển sinh sắp tới, thí sinh nên: Xác định sớm ngành học yêu thích và tìm hiểu kỹ các tổ hợp môn phù hợp; Chủ động ôn luyện những môn trong tổ hợp xét tuyển mà mình có thế mạnh. Theo dõi thường xuyên các thông báo chính thức từ Trường Đại học Tây Đô để cập nhật kịp thời thông tin tuyển sinh năm 2027, bao gồm tổ hợp môn cụ thể, chỉ tiêu từng ngành, phương thức xét tuyển, và các điều kiện ưu tiên, học bổng.

Truy cập website chính thức: https://ts.tdu.edu.vn hoặc Fanpage “Trường Đại học Tây Đô” để không bỏ lỡ thông tin mới nhất.

Hãy chuẩn bị ngay từ hôm nay để bạn có thể chạm tay vào cánh cửa đại học mơ ước cùng Trường Đại học Tây Đô.

Tin bài: Thảo Ly